沙 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cát. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là すな、よなげる và âm on là サ、シャ.
Thứ tự nét
Từ có 沙
- 御無沙汰đã lâu không liên lạc, thất lễ vì lâu không viết thư (gọi điện, thăm hỏi), sự im lặng lâu ngày
- 沙汰sự việc, tình trạng, vụ việc
- 沙cát, sạn, sỏi mịn
Luyện 沙 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.