没 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là chìm, đắm, chết, biến mất, mất. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là おぼ.れる、しず.む、ない và âm on là ボツ、モツ.
Thứ tự nét
Từ có 没
- 没sự chết, cái chết
- 戦没tử trận, hy sinh trong chiến trận
- 没後sau khi chết, sau khi qua đời
- 没頭đắm chìm, mải mê, hiến thân
- 沈没chìm, đắm, chìm xuống
- 日没hoàng hôn, mặt trời lặn
Luyện 没 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.