河 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là sông. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là かわ và âm on là カ.
Thứ tự nét
Từ có 河
- 河sông, dòng sông
- 河川sông ngòi, sông
- 河口cửa sông, cửa biển
- 大河sông lớn, đại hà
- 河原bãi sông, lòng sông khô
- 銀河Ngân Hà
Luyện 河 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.