沸 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là sôi, sục sôi, lên men, náo loạn, sinh sôi. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là わ.く、わ.かす và âm on là フツ.
Thứ tự nét
Từ có 沸
- 沸かすđun sôi, đun nóng, nấu (nước tắm, đồ uống nóng)
- 沸くsôi, sôi lên
- 沸騰sự sôi, sôi, sự sục sôi
- 沸き起こるbùng lên, dấy lên, nổi lên
- 沸き返るsôi sục, sôi trào
- 湯沸かし器bình đun nước, máy đun nước nóng
Luyện 沸 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.