泣 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là khóc, khóc lóc, than khóc, rên rỉ. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là な.く và âm on là キュウ.
Thứ tự nét
Từ có 泣
- 泣くkhóc, rơi nước mắt, khóc lóc
- 泣かすlàm ai khóc, làm ai rơi nước mắt
- 泣きkhóc, than khóc
- 悔し泣きkhóc vì tức giận, nước mắt tiếc nuối
- 泣き声tiếng khóc, tiếng nức nở, tiếng rên rỉ
- 泣き顔mặt khóc, bộ mặt đang khóc
Luyện 泣 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.