泥 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bùn, lầy, dính vào, bám vào. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là どろ、なず.む và âm on là デイ、ナイ、デ.
Thứ tự nét
Từ có 泥
- 泥bùn, bùn đất ướt
- 泥棒kẻ trộm, kẻ cắp, tên trộm
- 泥沼bùn lầy, đầm lầy, vũng lầy
- 汚泥bùn, cặn bẩn, bùn thải
- 泥水nước bùn, nước đục
- 泥酔say mềm, say khướt, trạng thái say bí tỉ
Luyện 泥 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.