洞 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là hang động, cái hang, sự đào bới. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là ほら và âm on là ドウ.
Thứ tự nét
Từ có 洞
- 洞hang động, lỗ hổng, khoang rỗng
- 空洞khoang rỗng, hang, hốc
- 洞察sự thấu hiểu sâu sắc, sự nhìn thấu, sự sáng suốt
- 洞窟hang động, động, hang
- 洞穴hang động, động, hang
- 風洞ống thổi khí động lực học, hầm gió
Luyện 洞 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.