津 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cảng, bến cảng, hải cảng, phà. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là つ và âm on là シン.
Thứ tự nét
Từ có 津
- 津波sóng thần, sóng triều
- 興味津々vô cùng thích thú, hết sức quan tâm, say mê thích thú
- 津々浦々khắp mọi miền đất nước, khắp cả nước, mọi ngóc ngách của đất nước
Luyện 津 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.