活 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là sống, hoạt động, hồi sinh, được giúp đỡ. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là い.きる、い.かす、い.ける và âm on là カツ.
Thứ tự nét
Từ có 活
- 生活cuộc sống, đời sống
- 活発hoạt bát, năng động, sôi nổi
- 復活sự phục hồi, sự khôi phục, sự tái sinh
- 活用sử dụng thực tế, áp dụng, tận dụng
- 活力sức sống, năng lượng, sự năng động
- 活性hoạt tính
Luyện 活 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.