浅 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nông cạn, cạn, hời hợt, nông nổi, nông. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là あさ.い và âm on là セン.
Thứ tự nét
Từ có 浅
- 浅いnông, cạn
- 浅はかnông cạn, hời hợt, thiếu suy nghĩ
- 浅見kiến thức nông cạn, quan điểm hời hợt
- 浅瀬bãi cạn, chỗ nông, cồn cát
- 遠浅bãi biển nông rộng, bãi cạn rộng
- 浅黒いngăm đen, rám nắng, sạm da
Luyện 浅 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.