浮 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nổi, trôi nổi, nổi lên bề mặt. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là う.く、う.かれる、う.かぶ và âm on là フ.
Thứ tự nét
Từ có 浮
- 浮かぶnổi, lơ lửng
- 浮かべるthả nổi, làm nổi, hạ thủy
- 浮きsự nổi, độ nổi
- 浮揚sự nổi lên, sự trôi nổi, sự nâng lên
- 浮き彫りphù điêu, chạm nổi
- 浮上nổi lên mặt nước, trồi lên
Luyện 浮 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.