浴 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tắm, được ban cho, đắm mình trong. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là あ.びる、あ.びせる và âm on là ヨク.
Thứ tự nét
Từ có 浴
- 浴びるtắm, tắm rửa, ngâm mình
- 浴びせるxối lên, tạt vào, hắt vào
- 入浴tắm, đi tắm
- 浴室phòng tắm
- 浴槽bồn tắm
- 浴衣yukata, kimono cotton nhẹ mặc vào mùa hè hoặc dùng làm áo choàng tắm
Luyện 浴 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.