涙 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nước mắt, sự cảm thông, sự thương cảm. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là なみだ và âm on là ルイ、レイ.
Thứ tự nét
Từ có 涙
- 涙nước mắt
- 涙ぐむrưng rưng nước mắt, rơm rớm nước mắt, cảm động đến rơi nước mắt
- 涙ぐましいcảm động, xúc động, đau lòng
- 催涙gây chảy nước mắt, làm chảy nước mắt
- 涙声giọng nghẹn ngào, giọng rưng rưng
- 感涙nước mắt cảm động, rơi lệ vì xúc động
Luyện 涙 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.