消 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là dập tắt, thổi tắt, tắt, trung hòa, hủy bỏ. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là き.える、け.す và âm on là ショウ.
Thứ tự nét
Từ có 消
- 消すxóa, tẩy, gạch bỏ
- 消えるbiến mất, tan biến, khuất dạng
- 消しゴムcục tẩy, tẩy
- 消費sự tiêu thụ, sự tiêu dùng, sự chi tiêu
- 解消sự giải quyết, sự xóa bỏ, sự thanh lý
- 消防chữa cháy, cứu hỏa
Luyện 消 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.