淡 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mờ nhạt, nhạt, nhợt nhạt, thoáng qua. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là あわ.い và âm on là タン.
Thứ tự nét
Từ có 淡
- 淡いnhạt, mờ nhạt, lợt
- 淡々thờ ơ, lãnh đạm, dửng dưng
- 淡水nước ngọt
- 冷淡lãnh đạm, thờ ơ, hờ hững
- 濃淡đậm nhạt, sắc thái
- 淡泊nhạt, đơn giản, mộc mạc
Luyện 淡 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.