添 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là gắn, đính kèm, đi kèm, kết hôn, phù hợp, đáp ứng, thỏa mãn, phụ thêm, trang trí, bắt chước. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là そ.える、そ.う và âm on là テン.
Thứ tự nét
Từ có 添
- 添うđáp ứng, thỏa mãn, tuân theo
- 添加sự thêm vào, sự bổ sung, thêm vào
- 添付đính kèm, kèm theo, gắn vào
- 付き添いsự đi kèm, sự hộ tống, sự chăm sóc
- 添乗đi cùng (trong chuyến đi), hộ tống (đoàn du lịch)
- 巻き添えvạ lây, liên lụy, dính líu
Luyện 添 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.