深 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là sâu, tăng cường, làm sâu sắc, làm mạnh thêm. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là ふか.い、-ぶか.い、ふか.まる và âm on là シン.
Thứ tự nét
Từ có 深
- 深いsâu
- 深めるlàm sâu thêm, tăng cường, đẩy mạnh
- 深みchỗ sâu, vực sâu
- 深刻nghiêm trọng, trầm trọng, sâu sắc
- 深夜đêm khuya, khuya
- 水深độ sâu của nước, mực nước sâu
Luyện 深 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.