涼 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mát mẻ, dễ chịu và mát. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là すず.しい、すず.む、すず.やか và âm on là リョウ.
Thứ tự nét
Từ có 涼
- 涼むhóng mát, nghỉ mát, tận hưởng không khí mát mẻ
- 清涼mát mẻ, thanh mát, trong lành
- 涼風gió mát, làn gió mát
- 納涼hóng mát, tránh nóng để hưởng gió mát
- 清涼飲料水nước giải khát không cồn, nước ngọt
Luyện 涼 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.