清 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là trong sạch, thanh khiết, thanh tẩy, tẩy uế, trừ tà, nhà Thanh. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là きよ.い、きよ.まる、きよ.める và âm on là セイ、ショウ、シン.
Thứ tự nét
Từ có 清
- 清いtrong sạch, sạch sẽ, trong trẻo
- 清算thanh toán, quyết toán, thanh lý nợ
- 清掃dọn dẹp, vệ sinh, quét dọn
- 清潔sạch sẽ, vệ sinh, hợp vệ sinh
- 清新tươi mới, mới mẻ, thanh tân
- 清涼mát mẻ, thanh mát, trong lành
Luyện 清 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.