済 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thanh toán (nợ, v.v.), giải tỏa (gánh nặng), kết thúc, chấm dứt, có thể tha thứ, không cần. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là す.む、-ず.み、-ずみ và âm on là サイ、セイ.
Thứ tự nét
Từ có 済
- 済むxong, kết thúc, hoàn thành
- 済ますhoàn thành, kết thúc, xong xuôi
- 済みđã xong, đã hoàn thành, đã giải quyết
- 経済kinh tế, kinh tế học
- 救済cứu trợ, trợ giúp, cứu giúp
- 返済sự trả nợ, sự hoàn trả, sự bồi hoàn
Luyện 済 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.