渋 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là chát, do dự, miễn cưỡng, tiêu chảy. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là しぶ、しぶ.い、しぶ.る và âm on là ジュウ、シュウ.
Thứ tự nét
Từ có 渋
- 渋いchát, đắng, chua chát
- 渋るngại, miễn cưỡng, do dự
- 渋滞tắc đường, kẹt xe, ùn tắc giao thông
- 苦渋đắng cay, khổ não, đau đớn
- 渋面mặt nhăn nhó, vẻ mặt cau có
- 渋々miễn cưỡng, bất đắc dĩ
Luyện 渋 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.