渓 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là suối núi, thung lũng. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là たに、たにがわ và âm on là ケイ.
Thứ tự nét
Từ có 渓
- 渓谷thung lũng, hẻm núi, khe núi
- 渓流suối núi, dòng suối trên núi
- 雪渓thung lũng tuyết
Luyện 渓 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.