減 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là giảm, sút, suy giảm, cắt giảm, hạ thấp, đói. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là へ.る、へ.らす và âm on là ゲン.
Thứ tự nét
Từ có 減
- 減るgiảm đi, giảm bớt, suy giảm
- 減らすgiảm, giảm bớt, làm giảm
- 減りsự giảm, sự suy giảm, sự sụt giảm
- 削減sự cắt giảm, sự giảm bớt, sự hạn chế
- 減少sự giảm, sự suy giảm, sự sụt giảm
- 減税giảm thuế
Luyện 減 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.