渡 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là vượt qua, qua, phà, nhập khẩu, giao, đường kính, di cư. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là わた.る、-わた.る、わた.す và âm on là ト.
Thứ tự nét
Từ có 渡
- 渡すđưa qua, chở qua, vượt qua
- 渡るbăng qua, đi qua
- 渡りsự băng qua, sự vượt qua, sự đi qua
- 譲渡chuyển nhượng, chuyển giao, nhượng lại
- 渡航chuyến đi, hành trình, du hành
- 言い渡すtuyên bố, ra lệnh, kết án
Luyện 渡 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.