測 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đo, dò, lường, suy đoán, ước lượng. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là はか.る và âm on là ソク.
Thứ tự nét
Từ có 測
- 測るđo, cân, khảo sát
- 観測quan sát, đo đạc, khảo sát
- 測定đo lường, sự đo lường, đo đạc
- 予測dự đoán, ước tính
- 測量đo đạc, trắc địa
- 憶測phỏng đoán, suy đoán, ước đoán
Luyện 測 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.