温 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ấm, ấm áp. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là あたた.か、あたた.かい、あたた.まる và âm on là オン.
Thứ tự nét
Từ có 温
- 温かいấm, ấm áp, nồng ấm
- 温まるấm lên, trở nên ấm, sưởi ấm
- 温めるlàm ấm, hâm nóng, đun nóng
- 気温nhiệt độ không khí, nhiệt độ
- 温泉suối nước nóng
- 温暖ấm áp, ôn hòa, dịu
Luyện 温 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.