湯 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nước nóng, tắm, suối nước nóng. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là ゆ và âm on là トウ.
Thứ tự nét
Từ có 湯
- 湯nước nóng
- 銭湯nhà tắm công cộng, phòng tắm công cộng
- 熱湯nước sôi
- 湯気hơi nước, hơi
- 湯飲みtách trà, chén trà
- 給湯cấp nước nóng, cung cấp nước nóng
Luyện 湯 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.