湾 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là vịnh, vũng, eo biển. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là いりえ và âm on là ワン.
Thứ tự nét
Từ có 湾
- 湾vịnh
- 台湾Đài Loan
- 湾岸bờ vịnh, ven vịnh
- 港湾cảng biển, bến cảng
- 港湾局cục cảng vụ
- 湾曲sự uốn cong, sự cong, sự oằn
Luyện 湾 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.