準 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tương ứng, bán, tỷ lệ với, tuân theo, mô phỏng. Chữ này được viết bằng 13 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là じゅん.じる、じゅん.ずる、なぞら.える và âm on là ジュン.
Thứ tự nét
Từ có 準
- 準bán, chuẩn, phụ
- 準じるtuân theo, theo, dựa trên
- 準えるso sánh với, ví với
- 基準tiêu chuẩn, chuẩn mực, tiêu chí
- 準備chuẩn bị, sự chuẩn bị, sắp xếp
- 水準mức, trình độ, tiêu chuẩn
Luyện 準 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.