溶 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là hòa tan, tan chảy, rã băng. Chữ này được viết bằng 13 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là と.ける、と.かす、と.く và âm on là ヨウ.
Thứ tự nét
Từ có 溶
- 溶かすlàm tan chảy, làm chảy lỏng, làm tan băng
- 溶くhòa tan, pha trộn, hòa vào
- 溶けるtan chảy, nóng chảy, chảy lỏng
- 溶岩dung nham, nham thạch
- 溶接hàn, hàn gắn
- 溶液dung dịch
Luyện 溶 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.