滴 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là giọt, nhỏ giọt. Chữ này được viết bằng 14 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là しずく、したた.る và âm on là テキ.
Thứ tự nét
Từ có 滴
- 滴giọt, giọt nước
- 点滴giọt nước rơi, giọt mưa
- 水滴giọt nước
- 一滴một giọt
Luyện 滴 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.