潰 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nghiền nát, đập vỡ, phá vỡ, tiêu tan. Chữ này được viết bằng 15 nét. Âm kun là つぶ.す、つぶ.れる、つい.える và âm on là カイ、エ.
Thứ tự nét
Từ có 潰
- 潰すđập nát, nghiền nát, làm bẹp
- 潰れるbị nghiền nát, bị đè bẹp, bị đập vỡ
- 暇潰しgiết thời gian, khuây khỏa
- 潰瘍loét
- 顔を潰すlàm mất mặt, làm bẽ mặt, làm xấu hổ
- 胃潰瘍loét dạ dày, loét bao tử
Luyện 潰 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.