灯 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ánh sáng, đèn, ngọn đèn, cái đèn. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là ひ、ほ-、ともしび và âm on là トウ.
Thứ tự nét
Từ có 灯
- 灯đèn, ánh sáng
- 灯すthắp sáng, bật đèn
- 灯油dầu hỏa, dầu lửa, dầu đèn
- 電灯đèn điện
- 灯台hải đăng
- 消灯tắt đèn, tắt điện
Luyện 灯 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.