灰 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tro, nước chát, hỏa táng. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là はい và âm on là カイ.
Thứ tự nét
Từ có 灰
- 灰tro, tro tàn
- 灰色màu xám, xám, tro
- 灰皿gạt tàn thuốc, cái gạt tàn
- 火山灰tro núi lửa
- 石灰vôi, vôi sống, canxi oxit
- 死の灰bụi phóng xạ chết người, bụi nguyên tử
Luyện 灰 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.