災 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thảm họa, tai họa, tai ương, họa, tai nạn. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là わざわ.い và âm on là サイ.
Thứ tự nét
Từ có 災
- 災いtai họa, thảm họa, bất hạnh
- 災害thảm họa, tai họa, thiên tai
- 火災hỏa hoạn
- 防災phòng chống thiên tai, phòng chống thảm họa, phòng bị thiên tai
- 被災bị thiên tai, chịu thiệt hại do thiên tai, bị ảnh hưởng bởi thảm họa
- 労災tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, tử vong do lao động
Luyện 災 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.