狂 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là điên cuồng, mất trí, điên rồ, rối loạn. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là くる.う、くる.おしい、くるお.しい và âm on là キョウ.
Thứ tự nét
Từ có 狂
- 狂うphát điên, mất trí, hóa điên
- 狂わすlàm phát điên, làm điên loạn
- 狂言kyōgen, kịch vui giữa các vở Nō
- 熱狂sự cuồng nhiệt, sự nhiệt tình điên cuồng, sự say mê
- 狂気sự điên cuồng, sự mất trí, sự điên loạn
- 狂乱cơn điên cuồng, sự cuồng loạn, sự điên loạn
Luyện 狂 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.