無 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là không, không có, vô, không tồn tại, hư vô, nil. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là な.い và âm on là ム、ブ.
Thứ tự nét
Từ có 無
- 無không, hư vô, số không
- 無いkhông có, không tồn tại
- 無くすlàm mất, đánh mất
- 無くなるbị mất, thất lạc
- 無料miễn phí, không mất tiền
- 無職thất nghiệp, không có việc làm, vô công rồi nghề
Luyện 無 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.