満 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đầy, đầy đủ, đủ, thỏa mãn. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là み.ちる、み.つ、み.たす và âm on là マン、バン.
Thứ tự nét
Từ có 満
- 満たすthỏa mãn, đáp ứng, hoàn thành
- 満ちるđầy, tràn đầy, đầy ắp
- 不満bất mãn, không hài lòng, sự không bằng lòng
- 満足sự hài lòng, sự mãn nguyện, sự thỏa mãn
- 満塁đầy cơ sở, cơ sở đầy
- 未満dưới, chưa đến, chưa đầy
Luyện 満 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.