狩 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là săn bắn, săn, đột kích, thu thập. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là か.る、か.り、-が.り và âm on là シュ.
Thứ tự nét
Từ có 狩
- 狩りsăn bắn, cuộc đi săn
- 狩猟săn bắn, săn
- 狩場bãi săn, khu săn bắn
- 狩人thợ săn
- 潮干狩りbắt sò lúc thủy triều rút, đào sò, nhặt sò
- 魔女狩りcuộc săn lùng phù thủy
Luyện 狩 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.