甚 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là rất, vô cùng, lớn, cực kỳ. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là はなは.だ、はなは.だしい và âm on là ジン.
Thứ tự nét
Từ có 甚
- 甚だrất, vô cùng, cực kỳ
- 甚だしいcực độ, quá mức, khủng khiếp
- 甚大rất lớn, to lớn, nghiêm trọng
- 激甚dữ dội, khốc liệt, nghiêm trọng
- 甚句bài hát dân ca sôi nổi, giai điệu nhảy dân gian sôi nổi
Luyện 甚 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.