独 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là một mình, cô độc, tự nhiên, nước Đức. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là ひと.り và âm on là ドク、トク.
Thứ tự nét
Từ có 独
- 独Đức
- 独りmột người
- 独りでにtự nhiên, tự động, một mình
- 独りでmột mình, tự mình
- 独自độc đáo, riêng biệt, đặc trưng
- 独立độc lập, tự lập, tự chủ
Luyện 独 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.