点 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là điểm, chấm, dấu chấm, vết, đốm. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là つ.ける、つ.く、た.てる và âm on là テン.
Thứ tự nét
Từ có 点
- 点chấm, điểm, vết
- 点くbốc cháy, bắt lửa, cháy lên
- 点けるbật, mở, thắp sáng
- 焦点tiêu điểm
- 視点quan điểm, góc nhìn, góc độ
- 重点trọng điểm, điểm quan trọng, sự nhấn mạnh
Luyện 点 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.