猟 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là săn bắn, bắn, thú săn, túi săn. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là かり、か.る và âm on là リョウ.
Thứ tự nét
Từ có 猟
- 猟săn bắn, săn
- 狩猟săn bắn, săn
- 密猟săn trộm, săn bắn trộm
- 猟銃súng săn
- 猟犬chó săn, chó săn mồi
- 猟師thợ săn
Luyện 猟 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.