瓶 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là chai, lọ, bình, hũ, vò, bình gốm. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là かめ và âm on là ビン.
Thứ tự nét
Từ có 瓶
- 瓶chai, lọ, bình
- 花瓶bình hoa, lọ hoa
- 火炎瓶bom xăng, chai cháy, bom chai
- 瓶詰sự đóng chai, việc đóng chai, đóng chai
- 空き瓶chai rỗng, chai không
- 魔法瓶bình giữ nhiệt, phích nước
Luyện 瓶 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.