猶 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là vẫn, còn, hơn nữa. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là なお và âm on là ユウ、ユ.
Thứ tự nét
Từ có 猶
- 猶予hoãn lại, trì hoãn, gia hạn (thời gian)
- 執行猶予án treo, hoãn thi hành án
- 起訴猶予hoãn truy tố, đình chỉ truy tố
Luyện 猶 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.