琴 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là koto, đàn cầm. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là こと và âm on là キン、ゴン.
Thứ tự nét
Từ có 琴
- 琴đàn cầm, cổ cầm
- 琴線tâm hồn, xúc cảm sâu kín
- 竪琴đàn hạc, đàn lia
Luyện 琴 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.