玉 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là quả bóng, ngọc, viên bi, hạt. Chữ này được viết bằng 5 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là たま、たま-、-だま và âm on là ギョク.
Thứ tự nét
Từ có 玉
- 玉quả cầu, hình cầu, khối cầu
- 玉ねぎhành tây
- 玉子trứng, trứng cá, trứng (cá, tôm)
- 目玉nhãn cầu
- 替え玉người thay thế, người đại diện, người thế mạng
- お年玉lì xì Tết, tiền mừng tuổi
Luyện 玉 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.