甘 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ngọt, dỗ dành, nuông chiều, bằng lòng, có đường. Chữ này được viết bằng 5 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là あま.い、あま.える、あま.やかす và âm on là カン.
Thứ tự nét
Từ có 甘
- 甘いngọt, có vị ngọt, ngọt ngào
- 甘えるlàm nũng, nũng nịu
- 甘みvị ngọt, độ ngọt
- 甘えsự ỷ lại, sự dựa dẫm, sự vòi vĩnh
- 甘やかすnuông chiều, chiều chuộng, làm hư
- 甘受cam chịu, chấp nhận, nhẫn nhịn
Luyện 甘 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.