珍 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là hiếm, kỳ lạ, lạ. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là めずら.しい、たから và âm on là チン.
Thứ tự nét
Từ có 珍
- 珍hiếm, hiếm có
- 珍しいhiếm, hiếm có, khác thường
- 珍重trân trọng, quý trọng, coi trọng
- 珍味món ngon hiếm có, cao lương mỹ vị
- 珍品đồ quý hiếm, vật hiếm có, đồ cổ quý
- 珍事sự kiện kỳ lạ, chuyện hiếm có, sự cố bất thường
Luyện 珍 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.