畑 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ruộng, nương, vườn, chuyên môn, (kokuji). Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là はた、はたけ、-ばたけ.
Thứ tự nét
Từ có 畑
- 畑ruộng, nương, đồng
- 田畑ruộng nương, đồng ruộng
- 桑畑ruộng dâu, đồn điền dâu
- 焼き畑nương rẫy, đất đốt phá để trồng trọt, canh tác đốt phá
- 畑地đất trồng trọt, ruộng khô
- 花畑cánh đồng hoa, vườn hoa, luống hoa
Luyện 畑 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.